擔驚受怕

dān jīng shòu pà đam kinh thụ phạ

Hán Việt: đam kinh thụ phạ · Pinyin: dān jīng shòu pà

Tổng quan

cảm thấy bất an | bị kinh sợ

Cấu tạo: (đam) + (kinh) + (thụ) + (phạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy bất an | bị kinh sợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處於驚恐害怕的狀態。元.無名氏《盆兒鬼》第三折:「俺出門紅日乍平西,歸時猶未夕陽低,怎教俺擔驚受怕著昏迷。」明.崔時佩、李景雲《南西廂記》第二三齣:「紅娘姐,你擔驚受怕,圖甚麼浪酒閒茶。」也作「耽驚受怕」、「擔驚受恐」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) apprehensive; alarmed; anxious
  • Cihui 擔驚受怕 ānjīngshòupà f.e. remain in a state of anxiety