擠眉弄眼

jǐ méi nòng yǎn tễ mi lộng nhãn

Hán Việt: tễ mi lộng nhãn · Pinyin: jǐ méi nòng yǎn

Tổng quan

nháy mắt | liếc mắt

Cấu tạo: (tễ) + (mi) + (lộng) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nháy mắt | liếc mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擠眉毛,使眼色。指用眉毛、眼睛的動作來向對方示意或傳情。元.王實甫《破窯記》第一折:「擠眉弄眼,俐齒伶牙,攀高接貴,順水推舟。」《儒林外史》第二六回:「見那些童生,也有代筆的,也有傳遞的,大家丟紙團,掠磚頭,擠眉弄眼,無所不為。」《紅樓夢》第九回:「妙在薛蟠如今不大來學中應卯了,因此秦鐘趁此和香憐擠眉弄眼,遞暗號兒,二人假裝出小恭,走到後院說私己話。」也作「擠眉溜眼」、「擠眼弄眉」。

Eng

  • CC-CEDICT to make eyes|to wink
  • Cihui 擠眉弄眼 ǐméinòngyǎn f.e. make eyes; wink