擢髮抽腸

zhuó fà chō cháng trạc phát trừu tràng

Hán Việt: trạc phát trừu tràng · Pinyin: zhuó fà chō cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (trạc) + (phát) + (trừu) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拔下頭髮、抽出肚腸。形容愧疚、懊悔。《梁書.卷五三.良吏傳.伏暅傳》:「豈有人臣奉如此之詔,而不亡魂破膽,歸罪有司,擢髮抽腸,少自論謝?」