擦槍走火

cā qiāng zǒu huǒ sát thương tẩu hỏa

Hán Việt: sát thương tẩu hỏa · Pinyin: cā qiāng zǒu huǒ

Tổng quan

bắn nhầm khi đang lau súng | (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh

Cấu tạo: (sát) + (thương) + (tẩu) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn nhầm khi đang lau súng | (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擦拭槍隻時意外發生子彈擊發的現象。比喻做事因意外而導致預料之外的結果。如:「我們並不怕對方演習的威嚇,就怕擦槍走火引起本不該有的爭端。」

Eng

  • CC-CEDICT to shoot accidentally while polishing a gun|(fig.) a minor incident that sparks a war
  • Cihui to shoot accidentally while polishing a gun; (fig.) a minor incident that sparks a war