擦洗乾淨

sát tẩy kiền tịnh

Hán Việt: sát tẩy kiền tịnh

Tổng quan

bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị, (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham, lau, chùi, cọ, lọc hơi đốt, (từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ

Cấu tạo: (sát) + (tẩy) + (kiền) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị, (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ t…