擦洗干净

sát tẩy kiền tịnh

Hán Việt: sát tẩy kiền tịnh

Tổng quan

bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị, (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham, lau, chùi, cọ, lọc hơi đốt, (từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ

Cấu tạo: 擦 (sát) + 洗 (tẩy) + 乾 (kiền) + 淨 (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chà sạch

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi scrub

Từ liên quan

Gần nghĩa

干净利落 · 干净利索 · 干净俐落 · 干净地 · 干净的 · 乾淨利索 · 乾淨土 · 乾淨地