擦破皮膚
sát phá bì phu
Hán Việt: sát phá bì phu
Tổng quan
làm tuột da, làm sầy da, bóc, lột (da), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình gắt gao, chỉ trích ai
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tuột da, làm sầy da, bóc, lột (da), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình gắt gao, chỉ trích ai