擦肩而過

cā jiān ér guò sát kiên nhi quá

Hán Việt: sát kiên nhi quá · Pinyin: cā jiān ér guò

Tổng quan

lướt qua | đi ngang qua (ai đó) | (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.) | thoát chết trong gang tấc

Cấu tạo: (sát) + (kiên) + (nhi) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lướt qua | đi ngang qua (ai đó) | (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.) | thoát chết trong gang tấc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相錯身,往相反方向離開。如:「他們兩人匆匆擦肩而過,誰也沒認出對方。」

Eng

  • CC-CEDICT to brush past; to pass by (sb)|(fig.) to miss (an opportunity, a danger etc); to have a brush (with death)
  • Cihui to brush past; to pass by (sb); (fig.) to miss (an opportunity, a danger etc); to have a brush (with death)