擦靴徒弟

sát ngoa đồ đệ

Hán Việt: sát ngoa đồ đệ

Tổng quan

người đánh giày (ở khách sạn), người khuân hành lý (ở khách sạn)

Cấu tạo: (sát) + (ngoa) + (đồ) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đánh giày (ở khách sạn), người khuân hành lý (ở khách sạn)