擱不住

gé bú zhù các bất trụ

Hán Việt: các bất trụ · Pinyin: gé bú zhù

Tổng quan

không chịu đựng nổi: không chịu được

Cấu tạo: (các) + (bất) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chịu đựng nổi: không chịu được
  • Cihui không chịu đựng nổi; không chịu được。禁受不住。 絲織品擱不住揉搓。 đồ dệt bằng gai không thể vò khi giặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能久置。如:「這件事絕對擱不住,必須立刻處理。」 2.禁受不住、承受不起。《紅樓夢》第一六回:「臉又軟,擱不住人給兩句好話心裡就慈悲了。」 3.阻擋不了。《紅樓夢》第四六回:「老太太雖不依,擱不住他願意。」

Eng

  • Cihui 擱不住 ēbuzhù r.v. 1. can't stand 2. <coll.> not fit to be kept long 3. unable to lay down/aside; unable to forget | Wǒ xīnli yǒu ¹huà ∼. I'm unable to keep things in my mind.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

搁得住