擱筆
các bút
Hán Việt: các bút · Pinyin: gē bǐ
Tổng quan
gác bút; dừng bút (viết, vẽ)
停笔,指写作、绘画等不再进行。
1.放下筆。如:「他伏案寫了半天才擱筆。」 2.指中止寫作。《紅樓夢》第七六回:「何等有景,且又新鮮,我竟要擱筆了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt bút xuống
- Cihui ngừng viết (hoặc vẽ)
- Tần suất từ gác bút; dừng bút
- Biên soạn 擱筆 gēbǐ v.o. stop writing; stop painting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放下筆。如:「他伏案寫了半天才擱筆。」 2.指中止寫作。《紅樓夢》第七六回:「何等有景,且又新鮮,我竟要擱筆了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停笔,指写作、绘画等不再进行。
Eng
- JMdict stopping writing
- Cihui to put down the brush; to stop writing (or painting)
- Tần suất từ 擱筆 gēbǐ v.o. stop writing; stop painting
ja
- JMdict 擱筆(かくひつ)