擲果潘郎

zhì guǒ pān láng trịch quả phan lang

Hán Việt: trịch quả phan lang · Pinyin: zhì guǒ pān láng

Tổng quan

Cấu tạo: (trịch) + (quả) + (phan) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代潘岳姿儀俊美,每出門時,洛陽婦女爭著把果子擲到他的車上,皆滿車而歸。參見「潘郎車滿」條。用以形容貌美俊俏,受女性愛慕的男子。唐.司空圖〈馮燕歌〉:「擲果潘郎誰不慕?朱門別見紅妝露。」