擲錢幣決定

trịch tiễn tệ quyết định

Hán Việt: trịch tiễn tệ quyết định

Tổng quan

sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung, trò chơi sấp ngửa, sự hất (đầu, hàm...), sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống), quẳng lên, ném lên, tung, hất; làm tròng trành, chơi sấp ngửa, lúc lắc, tròng trành, lật đi lật lại; trở mình trằn trọc, vỗ bập bềnh (sóng), tung bóng lên (quần vợt), vứt lung tung, ném đi, vứt đi, nốc (rượu) một hơi, giải quyết nhanh chóng (công việc), tung (đồng tiền...) lên, nấu quà…

Cấu tạo: (trịch) + (tiễn) + (tệ) + (quyết) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung, trò chơi sấp ngửa, sự hất (đầu, hàm...), sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống), quẳng lên, ném lên, tung, hất; làm tròng trành, chơi sấp ngửa, lúc lắc, tròng trành, lật đi lật lại; trở mình trằn trọc, vỗ bập bềnh (sóng), tung bóng lên (quần vợt),…