擴張

kuò zhāngkhoách trương

Hán Việt: khoách trương · Pinyin: kuò zhāng

Tổng quan

mở rộng; bành trướng; khuếch trương; giãn; nở. mở rộng ra ngoài. 這種藥能使血管擴張. loại thuốc này làm giãn huyết quản

新华 · Tân Hoa Đại lục

扩大(势力、疆土等):向外~, 这种药能使血管~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擴大。如:「擴張勢力範圍。」

Cấu tạo: 擴 (khoách) + 張 (trương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 擴張 kuòzhāng v. 1. expand; enlarge; extend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擴大。如:「擴張勢力範圍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扩大(势力、疆土等):向外~, 这种药能使血管~。
  • Kaggle Zh-Vi dilatation

Eng

  • Cihui expansion; dilation; to expand (e.g. one's power or influence); to broaden

Đức

  • Handedict gespannt

other

  • Nguồn khác Mở rộng ra, làm lớn ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伸张 · 扩充 · 扩大 · 扩展

Từ trái nghĩa

收缩