扩充

kuò chōngkhoách sung

Hán Việt: khoách sung · Pinyin: kuò chōng

Tổng quan

mở rộng; tăng thêm. mở rộng nội dung. tăng thêm thiết bị. 教師隊伍在不斷擴充. đội ngũ giáo viên không ngừng tăng thêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

扩大充实:~内容, ~设备, 教师队伍在不断~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

伸張、推廣。如:「擴充兵力」。

Cấu tạo: 擴 (khoách) + 充 (sung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mở rộng
  • VietPhrases tăng thêm
  • Biên soạn 擴充 uòchōng v. expand; strengthen; augment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸張、推廣。如:「擴充兵力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扩大充实:~内容, ~设备, 教师队伍在不断~。
  • Kaggle Zh-Vi expand

Eng

  • Cihui to expand

Đức

  • Handedict ausweiten, erweitern, nachrüsten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

增加 · 增添 · 扩大 · 扩展 · 扩张 · 推广

Từ trái nghĩa

收缩 · 缩小 · 裁减