擴
đảngNôm đáng
Hán Việt: đảng · Pinyin: dǎng · Nôm: đáng
Tổng quan
Đánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎng |
|---|---|
| Hán Việt | khoách |
| Âm Nôm | huếch |
| Quảng Đông | fok3 |
| Mân Nam | khok |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | 확 |
| Chú âm | ㄉㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuangh |
| Baxter-Sagart | tʰˤaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰˤaŋʔ |
| Phản thiết | 止兩切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mở rộng thêm ra. Như khoách sung [擴充] mở mang cho có vẻ rộng rãi hơn lên. $ Ta quen đọc là chữ khoáng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khoác khoác tay nhau [Eng: to hold hand]
- Giản Dị Hán Nôm khuếch khuếch đại, khếch tán, khuếch trương [Eng: to develope]
- Giản Dị Hán Nôm khoách khoách (xem Khuếch) [Eng: see Khuếch]
- Giản Dị Hán Nôm huếch huếch hoác, trống huếch [Eng: gaping, empty]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quẳng quẳng đi [Eng: to throw away]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 張大、放大、開拓。如:「擴展」、「擴張」、「擴音器」。《孟子.公孫丑上》:「凡有四端於我者,知皆擴而充之矣。」
Eng
- CC-CEDICT to enlarge
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】多朗切【集韻】底朗切,𠀤音黨。【說文】朋羣也。通作黨。 又【唐韻】他朗切【集韻】坦朗切,𠀤音帑。擊也。今俗用爲抵攩字。遮遏也。 又【唐韻】胡廣切【集韻】戸廣切,𠀤音晃。亦擊也。一曰推行也。【揚子·方言】㧙抌,推也,沅湧𣿆幽之語,或曰攩。【郭璞註】今江東人亦名推爲攩。 又【集韻】止兩切,音掌。義同。 又【唐韻】【集韻】𠀤胡曠切,黃去聲。搥打也。或作擴。
Thuyết Văn
朋羣也。 从手。黨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此鄉黨、黨與本字。俗用黨者、叚借字也。鳥部朋下曰。古文鳳也。鳳飛、羣鳥從以萬數。故以爲朋攩字。儒林傳。唯京氏爲異黨。師古曰。黨讀曰儻。按儻當作攩。 多朗切。十部。
【攩】(đảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 黨 (đảng) Phiên thiết: 多朗切 → đa + lãng Dị thể: Cổ văn: 鳳也 Nghĩa: 朋羣 vậy。 từ thủ (tay)。黨 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拡 · 挄 · 㨯 · 𫽮 · 扩 · 拡 · 挄 · 擋 · 擴 · 𫽮 · 扩 · 挡