kuò khoách

Hán Việt: khoách · Pinyin: kuò

Tổng quan

mở rộng

擴大 · 擴張 · 擴聲 · 擴音 · 擴1. · 擴2. · 擴3. · 沖擴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuò
Hán Việtkhoách
Quảng Đôngfok3
Mân Namkhok
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổghuangh
Baxter-Sagartkʷʰˤak
Hán ngữ Thượng cổkʷʰˤak
Phản thiết古曠切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở rộng thêm ra. Như {khoách sung} [擴充] mở mang cho có vẻ rộng rãi hơn lên. $ Ta quen đọc là chữ {khoáng}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 張大、放大、開拓。如:「擴展」、「擴張」、「擴音器」。《孟子.公孫丑上》:「凡有四端於我者,知皆擴而充之矣。」

Eng

  • CC-CEDICT to enlarge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】闊霍切【正韻】苦郭切,𠀤音廓。張小使大也。【孟子】知皆擴而充之矣,或作㨯。 又【集韻】【韻會】𠀤光霍切,音郭。義同。 又【集韻】忽郭切,音霍。又古獲切,音幗。義𠀤同。又古曠切,光去聲。充也。與撗同。 又【唐韻】【集韻】𠀤胡曠切,黃去聲。搥打也。與攩同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拡 · 挄 · 㨯 · 扩 · 拡 · 挄 · 扩 · 拡 · 扩