擺架子

bǎi jià zǐ bãi giá tử

Hán Việt: bãi giá tử · Pinyin: bǎi jià zǐ

Tổng quan

lên mặt | ra vẻ ta đây

Cấu tạo: (bãi) + (giá) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên mặt | ra vẻ ta đây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝腔作勢,擺出自以為高貴的了不起的姿態。如:「他平易近人,從不擺架子。」《鏡花緣》第二五回:「他果另眼相看,俺更要擺架子、說大話了。」

Eng

  • CC-CEDICT to put on airs|to assume great airs
  • Cihui to put on airs; to assume great airs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搭架子