攀亲

pān qīnphàn thân

Hán Việt: phàn thân · Pinyin: pān qīn

Tổng quan

làm thân; kết thân. kể lể tình xưa nghĩa cũ để kết thân.; đính hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拉亲戚关系。 2.俗称议婚或订婚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.拉親戚關係。如:「自從老周兒子當了廠長以後,忽然家裡多了許多人來攀親敘舊。」《西遊記》第四二回:「他與那豬八戒當時尋到我的門前,講甚麼攀親託熟之言,被我怒發沖天,與他交戰幾合,也只如此,不見甚麼高作。」 2.攀結親事。如:「小李想和張家攀親,簡直是癩蝦蟆想吃天鵝肉。」

Cấu tạo: 攀 (phàn) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm cách lợi dụng quan hệ gia đình
  • Tần suất từ kết thân; đính hôn
  • Biên soạn 1. claim kinship 2. <topo.> arrange a match 3. establish friendly relations with other units/organizations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拉親戚關係。如:「自從老周兒子當了廠長以後,忽然家裡多了許多人來攀親敘舊。」《西遊記》第四二回:「他與那豬八戒當時尋到我的門前,講甚麼攀親託熟之言,被我怒發沖天,與他交戰幾合,也只如此,不見甚麼高作。」 2.攀結親事。如:「小李想和張家攀親,簡直是癩蝦蟆想吃天鵝肉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拉亲戚关系。 2.俗称议婚或订婚。

Eng

  • Cihui to seek to profit by family ties
  • Tần suất từ v.o. 1. claim kinship 2. <topo.> arrange a match 3. establish friendly relations with other units/organizations

Đức

  • Handedict versuchen, von familiären Bindungen zu profitieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结亲 · 联姻