聯姻
liên nhân
Hán Việt: liên nhân · Pinyin: lián yīn
Tổng quan
có quan hệ thông gia | kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
Nghĩa
Việt
- Cihui có quan hệ thông gia | kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩家族因子女合婚而結為親家。也作「連姻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两家由婚姻关系结成亲戚。
Eng
- CC-CEDICT related by marriage|to connect by marriage (families, work units)
- Cihui related by marriage; to connect by marriage (families, work units)