攀親道故
phàn thân đạo cố
Hán Việt: phàn thân đạo cố · Pinyin: pān qīn dào gù
Tổng quan
(thành ngữ) lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故:故旧,老朋友。拉亲戚论故交。指跟地位高的人拉关系。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to use claims to kinship or friendship to climb socially
- Cihui (idiom) to use claims to kinship or friendship to climb socially