攀今覽古

pān jīn lǎn gǔ phàn kim lãm cổ

Hán Việt: phàn kim lãm cổ · Pinyin: pān jīn lǎn gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phàn) + (kim) + (lãm) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把古人、今人的事物,和自己扯上關係。元.無名氏《漁樵記》第一折:「你看此人貧則貧,攀今覽古,像個有學問的。」也作「攀今吊古」、「攀今攬古」。