攀花折柳

pān huā zhé liǔ phàn hoa chiết liễu

Hán Việt: phàn hoa chiết liễu · Pinyin: pān huā zhé liǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phàn) + (hoa) + (chiết) + (liễu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花、柳,比喻女性。「攀花折柳」指男子狎妓。元.無名氏《百花亭》第二折:「則為我攀花折柳,致令的有國難投。止望待天長地久,誰承望雨歇雲收。」也作「折柳攀花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花、柳:借指妓女。比喻男子狎妓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻狎妓。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻狎妓。

Eng

  • Cihui 攀花折柳 ānhuāzhéliǔ id. lead a life of debauchery