攀葛附藤 pān gě fù téng · phàn cát phụ đằng Hán Việt: phàn cát phụ đằng · Pinyin: pān gě fù téng Tổng quan Cấu tạo: 攀 (phàn) + 葛 (cát) + 附 (phụ) + 藤 (đằng)Pinyinpān gě fù téngHán Việtphàn cát phụ đằngCấu tạo攀 + 葛 + 附 + 藤 · phàn + cát + phụ + đằng nghĩa thành phần: phàn + cát + phụ + đằng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 攀:抓着东西向上爬;葛:多年生草本植物;附:靠着。比喻拉拢关系,趋附权势。