攀藤攬葛
phàn đằng lãm cát
Hán Việt: phàn đằng lãm cát · Pinyin: pān téng lǎn gě
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容道路崎嶇難行,必須藉助攀爬的力量才能前進。《孤本元明雜劇.暗渡陳倉.第三折》:「勝如那三百重太華高峰,壓塞那五百處天台山岳,峨嵋嶺下,攀藤攬葛採樵人。」也作「攀藤附葛」。
Hán Việt: phàn đằng lãm cát · Pinyin: pān téng lǎn gě