攀蟾折桂

pān chán zhé guì phàn thiềm chiết quế

Hán Việt: phàn thiềm chiết quế · Pinyin: pān chán zhé guì

Tổng quan

Cấu tạo: (phàn) + (thiềm) + (chiết) + (quế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攀登蟾宮,折取月桂。比喻科舉及第。元.荊幹臣〈醉花陰.鴛鴦浦套.尾聲〉:「攀蟾折桂為卿相,成就了風流情況。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「你也不想攀蟾折桂,一舉成名也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攀登蟾宫,折取月桂。比喻科举登第。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.攀登蟾宫﹐折取月桂。喻科举登第。
  • Tân Hoa Tự Điển 攀登蟾宫,折取月桂。喻科举登第。