攀高枝兒
phàn cao chi nhi
Hán Việt: phàn cao chi nhi · Pinyin: pān gāo zhī ér
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指跟社会地位比自己高的人交朋友或结成亲戚。比喻人想往高处攀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻爬上高位或选择更好的职业﹑岗位等。
Eng
- CC-CEDICT erhua form of 攀高枝[pan1 gao1 zhi1]
- Cihui erhua form of 攀高枝