攀龍託鳳

pān lóng tuō fèng phàn long thác phượng

Hán Việt: phàn long thác phượng · Pinyin: pān lóng tuō fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (phàn) + (long) + (thác) + (phượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依附英主以建立功業。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「平原兄弟,鬱為文棟,劉楨王粲,為其羽翼,次有攀龍託鳳,自致於屬車者,蓋將百計。」也作「攀龍附鳳」。 2.趨附權貴,以求進升。也作「攀龍附鳳」。