攀龍附驥

pān lóng fù jì phàn long phụ kí

Hán Việt: phàn long phụ kí · Pinyin: pān lóng fù jì

Tổng quan

Cấu tạo: (phàn) + (long) + (phụ) + (kí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依附英主以建立功業。也作「攀龍附鳳」。 2.趨附權貴,以求進升。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》裴松之注引《魏略》:「當垂宿念,為之先後,使獲攀龍附驥,永自固定。」也作「攀龍附鳳」。

Eng

  • Cihui 攀龍附驥 ānlóngfùjì id. ride on the coattails of a brilliant master