攘外安內

rǎng wài ān nèi nhương ngoại an nội

Hán Việt: nhương ngoại an nội · Pinyin: rǎng wài ān nèi

Tổng quan

chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhương) + (ngoại) + (an) + (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攘:排除。原就药的疗效而言。后多指安定内部,排除外患。
  • Tân Hoa Tự Điển 攘排除。原就药的疗效而言◇多指安定内部,排除外患。

Eng

  • CC-CEDICT to resist foreign aggression and pacify the interior of the country (idiom)
  • Cihui to resist foreign aggression and pacify the interior of the country (idiom)