攘臂一呼

rǎng bì yī hū nhương tí nhất hô

Hán Việt: nhương tí nhất hô · Pinyin: rǎng bì yī hū

Tổng quan

Cấu tạo: (nhương) + (tí) + (nhất) + (hô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揮動手臂,高聲呼喊。宋.辛棄疾〈淳熙己亥論盜賊劄子〉:「皆能攘臂一呼,聚眾千百。」也作「振臂一呼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攘:挥动。挥动手臂呼喊(多用在号召)。
  • Tân Hoa Tự Điển 攘挥动。挥动手臂呼喊(多用在号召)。