攘臂而起

rǎng bì ér qǐnhương tí nhi khởi

Hán Việt: nhương tí nhi khởi · Pinyin: rǎng bì ér qǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

攘臂:捋起袖子,伸出手臂; 起:站起。形容兴奋、激动地站起来,准备行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捋起衣袖,振奮的站起身來,準備行動。如:「大敵當前,人人皆應攘臂而起,擊退敵人。」

Cấu tạo: 攘 (nhương) + 臂 (tí) + 而 (nhi) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hăng hái
  • Biên soạn 攘臂而起 ǎngbì'érqǐ f.e. be excited and ready for action

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捋起衣袖,振奮的站起身來,準備行動。如:「大敵當前,人人皆應攘臂而起,擊退敵人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攘臂:捋起袖子,伸出手臂; 起:站起。形容兴奋、激动地站起来,准备行动。

Eng

  • Cihui 攘臂而起 ǎngbì'érqǐ f.e. be excited and ready for action
  • Tần suất từ 攘臂而起 ǎngbì'érqǐ f.e. be excited and ready for action

Từ liên quan

Gần nghĩa

攘臂一呼 · 攘臂嗔目 · 攘臂瞋目 · 攘臂高呼