攘袂扼腕

rǎng mèi è wàn nhương mệ ách oản

Hán Việt: nhương mệ ách oản · Pinyin: rǎng mèi è wàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhương) + (mệ) + (ách) + (oản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捲起衣袖,緊握手腕。形容憤怒、激動的樣子。宋.王楙《野客叢書.卷一五.不可為已甚》:「神龜之間,張仲瑀銓削選格,排抑武人,不使預清品,一時武人,攘袂扼腕,至無所泄其憤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攘袂:捋起袖子;扼腕:用手握住手腕。形容激动和气愤。