搀行夺巿

sam hành đoạt phất

Hán Việt: sam hành đoạt phất

Tổng quan

SÀM HÀNG ĐOẠT THỊ Cướp giật thị trường. NTNL q. thượng: 吹笛打鼓、攙行奪市。 Thổi sáo đánh trống, cướp giật thị trường.

Cấu tạo: (sam) + (hành) + (đoạt) + 巿 (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÀM HÀNG ĐOẠT THỊ Cướp giật thị trường. NTNL q. thượng: 吹笛打鼓、攙行奪市。 Thổi sáo đánh trống, cướp giật thị trường.