搀
sam
Hán Việt: sam
Tổng quan
dìu đỡ trộn phối hòa loãng pha tạp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chān |
|---|---|
| Hán Việt | sam |
| Quảng Đông | caam1 |
| Chú âm | ㄔㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chram |
| Phản thiết | 鋤咸切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 攙
- Thiều Chửu Keo dắt, nâng đỡ. Bỏ lẫn lộn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搀 (形声。从手,毚)声。本义扶,牵挽) 同本义 混杂;搀和 搀 chān ①搀扶让我~你一把。 ②把一种东西混入另一种东西里~沙子、~假。 【掺兑】把成分不同的东西混合在一起把白面和玉米面~在一起蒸丝糕。 搀(攙)chān ⒈挽,牵扶~扶。手~手。~着老大娘走人行道。 ⒉混合~杂。~点糖。不能~沙子。
Eng
- CC-CEDICT to take by the arm and assist|variant of 摻|掺[chan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚銜切【集韻】【韻會】【正韻】初銜切,𠀤音毚。【說文】刺也。【博雅】銳也。一曰扶也。 又彗星曰攙搶。與欃槍通。互見搶字註。 又【唐韻】士咸切【集韻】鋤咸切,𠀤音讒。亦刺也。 又【集韻】【韻會】𠀤初簪切,音嵾。天攙,星名。【史記·天官書】退而西北三月生天攙。【註】音參差之參。 又【集韻】仕懺切,鑱去聲。完補也。一曰旁掣也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 搀 · 搀 · 攙 · 搀 · 攙