攛哄鳥亂
thoán hống điểu loạn
Hán Việt: thoán hống điểu loạn · Pinyin: cuān hòng niǎo luàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容眾人七嘴八舌,從旁慫恿。《初刻拍案驚奇》卷一:「眾人起初吃酒寫合同時,大家攛哄鳥亂,心下還有信有不信的意思,如今見他拿出精晃晃白銀來做用錢,方知是實。」
Hán Việt: thoán hống điểu loạn · Pinyin: cuān hòng niǎo luàn