攜家帶眷

xié jiā dài juàn huề gia đái quyến

Hán Việt: huề gia đái quyến · Pinyin: xié jiā dài juàn

Tổng quan

dẫn theo cả gia đình (thành ngữ) | vướng bận gia đình | ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Cấu tạo: (huề) + (gia) + (đái) + (quyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn theo cả gia đình (thành ngữ) | vướng bận gia đình | ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攜帶家人眷屬。形容長途行旅的勞苦與艱辛。如:「每逢年節時,外地的遊子不辭辛勞攜家帶眷返鄉探親。」

Eng

  • CC-CEDICT to take all one's family along (idiom); encumbered by a family|tied down by family obligations
  • Cihui to take all one's family along (idiom); encumbered by a family; tied down by family obligations