攜老扶弱
huề lão phù nhược
Hán Việt: huề lão phù nhược · Pinyin: xié lǎo fú ruò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容民眾群聚結隊而行。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「臣自涉州疆,目睹困乏,流移四散,十不存二,攜老扶弱,不絕於路。」也作「扶老攜幼」。
Hán Việt: huề lão phù nhược · Pinyin: xié lǎo fú ruò