攢三聚五
toàn tam tụ ngũ
Hán Việt: toàn tam tụ ngũ · Pinyin: cuán sān jù wǔ
Tổng quan
tụm năm tụm ba: túm năm tụm ba/tụm năm tụm bẩy/họp thành nhóm/tập hợp lại
Nghĩa
Việt
- Cihui tụm năm tụm ba: túm năm tụm ba/tụm năm tụm bẩy/họp thành nhóm/tập hợp lại
- Cihui tụm năm tụm ba; túm năm tụm ba; tụm năm tụm bẩy; họp thành nhóm; tập hợp lại。三三五五,聚在一起。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三個一群、五個一堆。《紅樓夢》第五二回:「因見暖閣之中有一玉石條盆,裡面攢三聚五栽著一盆單瓣水仙。」《品花寶鑑》第三回:「不一會,就攢三聚五的上去請安。」
Eng
- Cihui 攢三聚五 uánsānjùwǔ f.e. gather in little knots (of people)