攪拌裝置
giảo phan trang trí
Hán Việt: giảo phan trang trí
Tổng quan
người ăn diện, người chịu diện, người hay loè, người hay phô trương, que đánh sữa (để lấy bơ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chắn bùn (ô tô)
Nghĩa
Việt
- Cihui người ăn diện, người chịu diện, người hay loè, người hay phô trương, que đánh sữa (để lấy bơ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chắn bùn (ô tô)