攫为己有

jué wéi jǐ yǒuquặc vi kỉ hữu

Hán Việt: quặc vi kỉ hữu · Pinyin: jué wéi jǐ yǒu

Tổng quan

"chinese_explanation": "攫夺取。有强行手段夺取别人的东西,占为己有。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

攫:夺取。有强行手段夺取别人的东西,占为己有。

Cấu tạo: 攫 (quặc) + 爲 (vi) + 己 (kỉ) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 攫夺取。
  • Biên soạn 有强行手段夺取别人的东西,
  • Biên soạn 占为己有。"}
  • Biên soạn 攫為己有 uéwéijǐyǒu f.e. seize; appropriate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攫:夺取。有强行手段夺取别人的东西,占为己有。

Eng

  • Cihui 攫為己有 uéwéijǐyǒu f.e. seize; appropriate
  • Tần suất từ 攫為己有 uéwéijǐyǒu f.e. seize; appropriate

Từ liên quan

Gần nghĩa

攫爲己有