支付手段

zhī fù shǒu duàn chi phó thủ đoạn

Hán Việt: chi phó thủ đoạn · Pinyin: zhī fù shǒu duàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chi) + (phó) + (thủ) + (đoạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货币的职能之一。货币用来清偿欠款时作为延期支付手段的职能。多为赊帐买卖而引起,逐步扩大到支付工资、利息、租税等。

Eng

  • Cihui 支付手段 hīfù shǒuduàn n. means of payment