支吾其詞
chi ngô kì từ
Hán Việt: chi ngô kì từ · Pinyin: zhī wū qí cí
Tổng quan
(thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật | lảng tránh
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật | lảng tránh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以含混牽強的言語,搪塞應付他人。《官場現形記》第三二回:「余藎臣見王小五子揭出他的短處,只得支吾其詞:『他的差使本來要委的了。銀子是他該我的,如今他還我,並不是花了錢買差使的。』」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to talk in a roundabout way to cover up the truth|evasive
- Cihui (idiom) to talk in a roundabout way to cover up the truth; evasive