支柱

zhī zhùchi trụ

Hán Việt: chi trụ · Pinyin: zhī zhù

Tổng quan

cây trụ; trụ chống.; trụ cột (lực lượng chính, trung kiên). 支柱行業 trụ cột của sự nghiệp 國家的支柱 trụ cột nước nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

①起支撑作用的柱子。比喻中坚力量国家的支柱, 他是厂里的主要支柱。②撑起; 撑住这种局面他能支柱多久?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.支撐物體的柱子。如:「橋梁支柱」。 2.支撐、支持。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「丁酉,南巡狩,詔所經道上,郡縣無得設儲跱。命司空自將徒支柱橋梁。」 3.比喻組織家庭中的主要成員。如:「經濟支柱」、「他是本會的精神支柱。」

Cấu tạo: 支 (chi) + 柱 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trụ cột
  • Cihui cột
  • Cihui chống lưng
  • Cihui xương sống
  • Biên soạn 支柱 hīzhù* n. pillar; prop; mainstay; backbone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.支撐物體的柱子。如:「橋梁支柱」。 2.支撐、支持。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「丁酉,南巡狩,詔所經道上,郡縣無得設儲跱。命司空自將徒支柱橋梁。」 3.比喻組織家庭中的主要成員。如:「經濟支柱」、「他是本會的精神支柱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①起支撑作用的柱子。比喻中坚力量国家的支柱, 他是厂里的主要支柱。②撑起; 撑住这种局面他能支柱多久?
  • Kaggle Zh-Vi ancon

Eng

  • JMdict prop
  • JMdict stay
  • JMdict support
  • JMdict brace
  • JMdict fulcrum
  • Cihui mainstay; pillar; prop; backbone

Đức

  • Handedict Stütze, Pfeiler, Stützbalken (S, Arch)

ja

  • JMdict 支柱(しちゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

支持 · 支撑