支柱產業

zhī zhù chǎn yè chi trụ sản nghiệp

Hán Việt: chi trụ sản nghiệp · Pinyin: zhī zhù chǎn yè

Tổng quan

ngành công nghiệp trụ cột

Cấu tạo: (chi) + (trụ) + (sản) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngành công nghiệp trụ cột

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称主导产业”。对国民经济发展起着引导和推动作用的生产部门。其特点是市场需求潜力大,具有大规模的产出可能性,发展速度快,有利于提高宏观经济效益和社会效益。中国现阶段的支柱产业为机械电子、石油化工、汽车制造和建筑业。

Eng

  • CC-CEDICT mainstay industry
  • Cihui mainstay industry