支離

zhī lí chi li

Hán Việt: chi li · Pinyin: zhī lí

Tổng quan

rời rạc | không có tổ chức | không mạch lạc

Cấu tạo: (chi) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời rạc | không có tổ chức | không mạch lạc
  • Cihui chi li chi li ☆Chia lìa rời rạc — Ta còn hiểu là nhỏ nhặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分散。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「捷獵麟集,支離分赴。」 2.殘缺不全。《莊子.人間世》:「夫支離其形者,猶足以養其身,終其天年。」 3.散亂而無條理。漢.揚雄《法言.五百》:「天地簡易而聖人法之,何五經之支離?曰:『支離蓋其所以為簡易也。』」 4.漂泊流浪。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之一:「支離東北風塵際,漂泊西南天地間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分散;残缺不全支离破碎; 指文字、语言烦琐而杂乱支离错乱,不成文理。
  • Tân Hoa Tự Điển ①分散;残缺不全支离破碎。②指文字、语言烦琐而杂乱支离错乱,不成文理。

Eng

  • CC-CEDICT fragmented|disorganized|incoherent
  • Cihui fragmented; disorganized; incoherent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

完整 · 集中