支离

zhī líchi li

Hán Việt: chi li · Pinyin: zhī lí

Tổng quan

phân tán; rời rạc; không hoàn chỉnh. 支離破碎 tan tành; vụn nát; lộn xộn; rời rạc lộn xộn (câu văn, lời nói). rời rạc lộn xộn, không thành mạch văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①分散; 残缺不全支离破碎。②指文字、语言烦琐而杂乱支离错乱,不成文理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分散。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「捷獵麟集,支離分赴。」 2.殘缺不全。《莊子.人間世》:「夫支離其形者,猶足以養其身,終其天年。」 3.散亂而無條理。漢.揚雄《法言.五百》:「天地簡易而聖人法之,何五經之支離?曰:『支離蓋其所以為簡易也。』」 4.漂泊流浪。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之一:「支離東北風塵際,漂泊西南天地間。」

Cấu tạo: 支 (chi) + 離 (li)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phân tán; rời rạc; không hoàn chỉnh; lộn xộn; rời rạc lộn xộn
  • Biên soạn 支離 hīlí v.p. 1. fragmented; broken; disorganized 2. jumbled; incoherent (of writing)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分散。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「捷獵麟集,支離分赴。」 2.殘缺不全。《莊子.人間世》:「夫支離其形者,猶足以養其身,終其天年。」 3.散亂而無條理。漢.揚雄《法言.五百》:「天地簡易而聖人法之,何五經之支離?曰:『支離蓋其所以為簡易也。』」 4.漂泊流浪。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之一:「支離東北風塵際,漂泊西南天地間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①分散; 残缺不全支离破碎。②指文字、语言烦琐而杂乱支离错乱,不成文理。

Eng

  • Cihui fragmented; disorganized; incoherent
  • Tần suất từ 支離 hīlí v.p. 1. fragmented; broken; disorganized 2. jumbled; incoherent (of writing)

other

  • Nguồn khác Chia lìa rời rạc
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là nhỏ nhặt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

完整 · 集中