集中

jí zhōng tập trung

Hán Việt: tập trung · Pinyin: jí zhōng

Tổng quan

tập trung | tập hợp | hợp nhất | tập trung lại | đặt cùng nhau om vào giữa, gom vào một chỗ, một người. tập trung tập trung ☆Gom vào giữa, gom vào một chỗ, một người. tập trung; tập hợp。把分散的人、事物、力量等聚集起來;把意見、經驗等歸納起來。 集中優勢兵力,各個殲滅敵人。 tập trung binh lực lại, tiêu diệt địch từng bộ phận một.

Cấu tạo: (tập) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung | tập hợp | hợp nhất | tập trung lại | đặt cùng nhau om vào giữa, gom vào một chỗ, một người. tập trung tập trung ☆Gom vào giữa, gom vào một chỗ, một người. tập trung; tập hợp。把分散的人、事物、力量等聚集起來;把意見、經驗等歸納起來。 集中優勢兵力,各個殲滅敵人。 tập trung binh lực lại, tiêu diệt địch từng bộ ph…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集合、彙聚於一點。如:「市府將流動攤位集中於特定地點,以便管理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把分散的人、事物、力量等聚集起来;把意见、经验等归纳起来~兵力 ㄧ~资金ㄧ精神~。

Eng

  • CC-CEDICT to concentrate|to centralize|to focus|centralized|concentrated|to put together
  • Cihui to concentrate; to centralize; to focus; centralized; concentrated; to put together

ja

  • JMdict concentration (on a task)|focusing one's attention|concentration (of population, buildings, power, etc.)|centralization|convergence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聚集 · 荟萃 · 集合 · 集结

Từ trái nghĩa

分开 · 分散 · 支离 · 疏散