集中

jí zhōngtập trung

Hán Việt: tập trung · Pinyin: jí zhōng

Tổng quan

Hán Việt: Tập TRUNG tập trung; tập hợp. tập trung binh lực lại, tiêu diệt địch từng bộ phận một

新华 · Tân Hoa Đại lục

把分散的人、事物、力量等聚集起来; 把意见、经验等归纳起来~兵力 ㄧ~资金ㄧ精神~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

集合、彙聚於一點。如:「市府將流動攤位集中於特定地點,以便管理。」

Cấu tạo: 集 (tập) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. concentrate; assemble 2. centralize 3. focus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集合、彙聚於一點。如:「市府將流動攤位集中於特定地點,以便管理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把分散的人、事物、力量等聚集起来; 把意见、经验等归纳起来~兵力 ㄧ~资金ㄧ精神~。

Eng

  • JMdict concentration (on a task)
  • JMdict focusing one's attention
  • JMdict concentration (of population, buildings, power, etc.)
  • JMdict centralization
  • JMdict convergence
  • Cihui to concentrate; to centralize; to focus; centralized; concentrated; to put together

Đức

  • Handedict konzentrieren

ja

  • JMdict 集中(しゅうちゅう)

other

  • Nguồn khác Gom vào giữa, gom vào một chỗ, một người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聚集 · 荟萃 · 集合 · 集结

Từ trái nghĩa

分开 · 分散 · 支离 · 疏散