支線
chi tuyến
Hán Việt: chi tuyến · Pinyin: zhī xiàn
Tổng quan
đường nhánh | đường phụ | đường rẽ | bóng nghĩa: cốt truyện phụ (trong câu chuyện) đường nhánh (đường giao thông)。交通線路的分支(跟'幹線'相對)。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường nhánh | đường phụ | đường rẽ | bóng nghĩa: cốt truyện phụ (trong câu chuyện) đường nhánh (đường giao thông)。交通線路的分支(跟'幹線'相對)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡由主線分出的路線,統稱為「支線」。也稱為「支路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铁路网内从干线通往附近的工矿基地(企业)或林区、港区等的分支线路。一般多为尽头式铁路。
Eng
- CC-CEDICT branch line|side road|spur|fig. secondary plot (in a story)
- Cihui branch line; side road; spur; fig. secondary plot (in a story)
ja
- JMdict branch line