干线

gàn xiàncán tuyến

Hán Việt: cán tuyến · Pinyin: gàn xiàn

Tổng quan

Hán Việt: 幹 TUYẾN tuyến chính; đường chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

交通线、电线、输送管(水管、输油管之类)等的主要路线(跟‘支线 ’相对)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

道路、水路、電路等連絡網路的主要路線。

Cấu tạo: 幹 (cán) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường trục
  • Biên soạn main/trunk line M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道路、水路、電路等連絡網路的主要路線。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交通线、电线、输送管(水管、输油管之类)等的主要路线(跟‘支线 ’相对)。
  • Kaggle Zh-Vi main

Eng

  • JMdict main line
  • JMdict trunk line
  • Cihui main line; trunk line

Đức

  • Handedict Verkehrsader

ja

  • JMdict 幹線(かんせん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

支线