收作養子

thu tác dưỡng tử

Hán Việt: thu tác dưỡng tử

Tổng quan

nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)

Cấu tạo: (thu) + (tác) + (dưỡng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)