收支平衡

shōu zhī píng héng thu chi bình hành

Hán Việt: thu chi bình hành · Pinyin: shōu zhī píng héng

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (chi) + (bình) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢財的收入與支出剛好相抵。如:「今年度公司的營業額增加了一倍,總算能夠收支平衡,不再虧損了。」

Eng

  • Cihui 收支平衡 hōu-zhī pínghéng n. balance between income and expenditure