收放定盤上
thu phóng định bàn thượng
Hán Việt: thu phóng định bàn thượng
Tổng quan
vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi
Cấu tạo: 收 (thu) + 放 (phóng) + 定 (định) + 盤 (bàn) + 上 (thượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi